| Đặc điểm | Khả năng tương thích tốt |
|---|---|
| Trọng lượng | Thay đổi tùy thuộc vào loại bộ lọc |
| Thiết bị cho | Thiết bị nước siêu tinh khiết |
| Kích thước | Thay đổi tùy thuộc vào loại bộ lọc |
| Công suất | 75g |
| Design | Advanced Process |
|---|---|
| Water production quality | pure water, ultra-pure water |
| Benefits | Lower energy consumption |
| Water tank configuration | high-end water tank |
| Guarantee | Secondary RO Water Conductivity |
| Water production quality | pure water, ultra-pure water |
|---|---|
| Water tank configuration | high-end water tank |
| Water production volume | 5/10/20/40L/H |
| Noise | < 40 decibels (dB) |
| Benefits | Unparalleled control |
| Thiết bị cho | Thiết bị nước siêu tinh khiết |
|---|---|
| Tỷ lệ dòng chảy | 1 gallon mỗi phút |
| Tuýt lọc | Than hoạt tính |
| Chiều kính bên trong | 28±1mm |
| Thông số kỹ thuật | 10 inch 5um, 10 inch 10um, v.v. |
| chất lượng nước | Đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nước |
|---|---|
| Thiết kế | Thiết kế linh hoạt và đáng tin cậy |
| Nguồn cung cấp điện | AC220V |
| Chất dạng hạt | 1(đơn)/ml |
| Nhiệt độ hoạt động | 5-40°C |
| chất lượng nước | Đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nước |
|---|---|
| Thiết kế | Thiết kế linh hoạt và đáng tin cậy |
| Nguồn cung cấp điện | AC220V |
| Chất dạng hạt | 1(đơn)/ml |
| Nhiệt độ hoạt động | 5-40°C |
| chất lượng nước | Đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nước |
|---|---|
| Thiết kế | Thiết kế linh hoạt và đáng tin cậy |
| Nguồn cung cấp điện | AC220V |
| Chất dạng hạt | 1(đơn)/ml |
| Nhiệt độ hoạt động | 5-40°C |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | GB/T6682-2008 |
|---|---|
| Sản lượng nước | 10L/giờ |
| nước lã | Nước máy thành phố (TDS<200ppm) |
| Chất lượng nước tinh khiết | độ dẫn điện 2-10μs/cm@25℃, tỷ lệ loại bỏ ion vô cơ: ≥96%; tỷ lệ loại bỏ vi sinh vật: ≥99%. |
| nước siêu tinh khiết | điện trở suất ≥ 18,25MΩ .cm@25℃ |
| chứng nhận | CE, RoHS |
|---|---|
| Nguồn nước | Nước máy |
| Công suất lọc | 1000 lít |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Bảo hành | 1 năm |
| chuẩn eference | GB/T6682-2008 |
|---|---|
| nước lã | Nước máy thành phố (TDS<200ppm) |
| Chất lượng nước tinh khiết | độ dẫn điện 2-10μs/cm@25℃ |
| Chất lượng nước siêu tinh khiết | Điện trở suất 16~18,2MΩ .cm@25℃ |
| Sản lượng nước | 80L/giờ |