| Tên sản phẩm | Máy nước siêu tinh khiết: Chi phí thấp & Chất lượng cao |
|---|---|
| Ion kim loại nặng | <0,1ppb |
| Nguồn nước | Nước máy |
| nguồn nhiệt | <0,25EU/ml |
| Tỷ lệ sản xuất nước | 10L/20L/40L |
| chứng nhận | CE, RoHS |
|---|---|
| Nguồn nước | Nước máy |
| Công suất lọc | 1000 lít |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Bảo hành | 1 năm |
| Water resistivity at the outlet | ≥18.25MΩ·cm |
|---|---|
| Material | High-quality food-grade plastic |
| Carbon | Activated |
| Remove through | Physical adsorption Chemical reaction |
| Mechanism | Precision Filtration |
| Thấm dòng nước | 75GPD,100GPD,400GPD, |
|---|---|
| Tỷ lệ từ chối ổn định | 97% |
| Áp suất làm việc tối đa | 300PSI |
| Nhiệt độ nước cấp tối đa | 45℃ |
| Giảm áp suất tối đa của phần tử màng đơn | 10psi(0,07Mpa) |
| Điện trở suất của nước ở đầu ra | ≥18,25MΩ·cm |
|---|---|
| Vật liệu | Nhựa cấp thực phẩm chất lượng cao |
| Thương hiệu | ZOOMAC |
| Mô hình | T33 |
| Nguồn gốc | Trung Quốc |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | GB/T6682-2008 |
|---|---|
| nước lã | Nước máy thành phố (TDS<200ppm) |
| Chất lượng nước tinh khiết | độ dẫn điện 2-10μs/cm@25℃ ; tỷ lệ loại bỏ ion vô cơ: ≥96%; tỷ lệ loại bỏ vi sinh vật: ≥99%. |
| Chất lượng nước siêu tinh khiết | điện trở suất ≥ 18,25MΩ .cm@25℃. |
| Sản lượng nước | 20/10/40L/H |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
|---|---|
| Công suất lọc | 1000 lít |
| phương pháp lọc | Thẩm thấu ngược |
| Trọng lượng | 50kg |
| Tỷ lệ dòng chảy | 100 lít mỗi giờ |
| Chất lượng sản xuất nước | Nước tinh khiết, nước cực tinh khiết |
|---|---|
| Cấu hình bể nước | Bể nước cao cấp |
| Sản lượng nước | 5/10/20/40L/h |
| chi tiết đóng gói | Đơn vị chính của máy được đóng gói với hộp gỗ và thùng carton. |
| Thời gian giao hàng | 8 đến 10 ngày làm việc |
| Water Source | Tap Water |
|---|---|
| Filtration Capacity | 1000 Liters |
| Material | Stainless Steel |
| Power Supply | 220V/50Hz |
| Filtration Level | 0.0001 Microns |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |