| chất lượng nước | Đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nước |
|---|---|
| Thiết kế | Thiết kế linh hoạt và đáng tin cậy |
| Nguồn cung cấp điện | AC220V |
| Chất dạng hạt | 1(đơn)/ml |
| Nhiệt độ hoạt động | 5-40°C |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Chế độ hoạt động | Tự động |
|---|---|
| điện trở suất | 2-5mΩ.cm |
| nước cấp | Nước máy, TDS <400ppm |
| Sức mạnh | 220V/50Hz |
| Chất liệu tủ | Tấm kim loại |
| Ion kim loại nặng | <0,1ppb |
|---|---|
| Tiêu thụ năng lượng | 1000W |
| Bộ lọc phần tử | màng RO |
| Điện trở suất nước đầu ra | ≥ 18,25MΩ |
| Nhiệt độ nước | 5-50℃ |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | GB/T6682-2008 |
|---|---|
| Sản lượng nước | 5L/h |
| nước lã | Nước máy thành phố (TDS<200ppm) |
| Chất lượng nước tinh khiết | độ dẫn điện 2-10μs/cm@25℃, tỷ lệ loại bỏ ion vô cơ: ≥96%; tỷ lệ loại bỏ vi sinh vật: ≥99%. |
| nước siêu tinh khiết | điện trở suất ≥ 18,25MΩ .cm@25℃ |
| Công suất | 100 lít mỗi giờ |
|---|---|
| Ứng dụng | Phòng thí nghiệm, y tế, công nghiệp |
| Phương pháp thanh lọc | Nhựa trao đổi ion |
| điện trở suất | 2-5mΩ.cm |
| nước cấp | Nước máy, TDS <400ppm |
| Yêu cầu đầu vào nước | Nước máy (áp lực nước đầu vào: 0,2 đến 0,4 MPa, nhiệt độ nước: 5 đến 45)) |
|---|---|
| Duy trì tốc độ | ≥ 99% |
| Số lượng sản xuất nước | 20L/giờ |
| Tốc độ chiết xuất nước (L/Min) | 1.2-2L/phút |
| chi tiết đóng gói | Bao bì hộp gỗ |
| Yêu cầu đầu vào nước | Nước máy (áp lực nước đầu vào: 0,2 đến 0,4 MPa, nhiệt độ nước: 5 đến 45)) |
|---|---|
| Duy trì tốc độ | ≥ 99% |
| Số lượng sản xuất nước | 10L/giờ |
| Tốc độ chiết xuất nước (L/Min) | 1.2-2L/phút |
| Kích thước thiết bị | 600*410*580mm |
| chuẩn eference | GB/T6682-2008 |
|---|---|
| nước lã | Nước máy thành phố (TDS<200ppm) |
| Chất lượng nước tinh khiết | độ dẫn điện 2-10μs/cm@25℃ |
| Chất lượng nước siêu tinh khiết | Điện trở suất 16~18,2MΩ .cm@25℃ |
| Sản lượng nước | 120L/giờ |