| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Chất lượng sản xuất nước | Nước tinh khiết, nước cực tinh khiết |
|---|---|
| Cấu hình bể nước | Bể nước cao cấp |
| Sản lượng nước | 5/10/20/40L/h |
| chi tiết đóng gói | Đơn vị chính của máy được đóng gói với hộp gỗ và thùng carton. |
| Thời gian giao hàng | 8 đến 10 ngày làm việc |
| Tên sản phẩm | Máy nước siêu tinh khiết: Chi phí thấp & Chất lượng cao |
|---|---|
| Ion kim loại nặng | <0,1ppb |
| Nguồn nước | Nước máy |
| nguồn nhiệt | <0,25EU/ml |
| Tỷ lệ sản xuất nước | 10L/20L/40L |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | GB/T6682-2008 |
|---|---|
| Sản lượng nước | 5L/h |
| nước lã | Nước máy thành phố (TDS<200ppm) |
| Chất lượng nước tinh khiết | độ dẫn điện 2-10μs/cm@25℃, tỷ lệ loại bỏ ion vô cơ: ≥96%; tỷ lệ loại bỏ vi sinh vật: ≥99%. |
| nước siêu tinh khiết | điện trở suất ≥ 18,25MΩ .cm@25℃ |
| Áp suất nước cung cấp | 1-5 thanh |
|---|---|
| Độ cứng | dưới 0,5PPM (tính bằng siO2) |
| Nguồn nước | Nước máy |
| Nhiệt độ nước cấp | 5-40°C |
| Nước cấp Tds | ≤ 2000mg/l |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Water production quality | pure water, ultra-pure water |
|---|---|
| Water tank configuration | high-end water tank |
| Water production volume | 5/10/20/40L/H |
| Technologies | Reverse Osmosis (RO) membrane filtration |
| purification process | Multi-stage |
| Chất lượng sản xuất nước | Nước tinh khiết, nước cực tinh khiết |
|---|---|
| Cấu hình bể nước | Bể nước cao cấp |
| Sản lượng nước | 5/10/20/40L/h |
| chi tiết đóng gói | Đơn vị chính của máy được đóng gói với hộp gỗ và thùng carton. |
| Thời gian giao hàng | 8 đến 10 ngày làm việc |
| Features | automatic RO membrane flushing functionality |
|---|---|
| Water production quality | pure water, ultra-pure water |
| Water tank configuration | high-end water tank |
| Water production volume | 5/10/20/40L/H |
| Production Capacity Options | 10L/h, 20L/h, 30L/h, 40L/h |