| Thấm dòng nước | 75GPD,100GPD,400GPD, |
|---|---|
| Tỷ lệ từ chối ổn định | 97% |
| Áp suất làm việc tối đa | 300PSI |
| Nhiệt độ nước cấp tối đa | 45℃ |
| Giảm áp suất tối đa của phần tử màng đơn | 10psi(0,07Mpa) |
| chi tiết đóng gói | Hộp giấy |
|---|---|
| Thời gian giao hàng | 8 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán | L/C, T/T |
| Khả năng cung cấp | Đàm phán một đơn đặt hàng |
| Nguồn gốc | Trung Quốc |
| chứng nhận | CE, RoHS |
|---|---|
| Nguồn nước | Nước máy |
| Công suất lọc | 1000 lít |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Bảo hành | 1 năm |
| Ion kim loại nặng | <0,1ppb |
|---|---|
| Tiêu thụ năng lượng | 1000W |
| Bộ lọc phần tử | màng RO |
| Điện trở suất nước đầu ra | ≥ 18,25MΩ |
| Nhiệt độ nước | 5-50℃ |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Chất lượng sản xuất nước | Nước tinh khiết, nước cực tinh khiết |
|---|---|
| Cấu hình bể nước | Bể nước cao cấp |
| Sản lượng nước | 5/10/20/40L/h |
| chi tiết đóng gói | Đơn vị chính của máy được đóng gói với hộp gỗ và thùng carton. |
| Thời gian giao hàng | 8 đến 10 ngày làm việc |
| Origin | China |
|---|---|
| Water production quality | pure water, ultra-pure water |
| Water tank configuration | high-end water tank |
| Model | ZWM |
| Water production volume | 5/10/20/40L/H |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | GB/T6682-2008 |
|---|---|
| Sản lượng nước | 30L/giờ |
| nước lã | Nước máy thành phố (TDS<200ppm) |
| Chất lượng nước tinh khiết | độ dẫn điện 2-10μs/cm@25℃, tỷ lệ loại bỏ ion vô cơ: ≥96%; tỷ lệ loại bỏ vi sinh vật: ≥99%. |
| nước siêu tinh khiết | điện trở suất ≥ 18,25MΩ .cm@25℃ |
| Water Source | Tap Water |
|---|---|
| Filtration Capacity | 1000 Liters |
| Material | Stainless Steel |
| Power Supply | 220V/50Hz |
| Filtration Level | 0.0001 Microns |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |