| ARN | <0,01ng/ml |
|---|---|
| ADN | <4pg/ul |
| Tên sản phẩm | Hệ thống nước siêu tinh khiết trong phòng thí nghiệm |
| Ion kim loại nặng | <0,1ppb |
| Tỷ lệ dòng chảy | 1,2-2L/phút |
| Tên sản phẩm | Máy nước siêu tinh khiết: Chi phí thấp & Chất lượng cao |
|---|---|
| Ion kim loại nặng | <0,1ppb |
| Nguồn nước | Nước máy |
| nguồn nhiệt | <0,25EU/ml |
| Tỷ lệ sản xuất nước | 10L/20L/40L |
| Tỷ lệ sản xuất nước | 10L/20L/40L |
|---|---|
| Clo dư | ≤0,1mg/L |
| Điện trở suất nước đầu ra | ≥ 18,25MΩ |
| Ion kim loại nặng | <0,1ppb |
| nguồn nhiệt | <0,25EU/ml |
| Tên sản phẩm | Hệ Thống Nước Siêu Tinh Khiết 10L 20L 40L 18.2MΩ Made In China |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | GB/T6682-2008 |
| nguồn nước | Nước máy (TDS<200ppm) |
| Chất lượng nước siêu tinh khiết | Điện trở suất ≥18,2MΩ .cm@25℃ |
| nước lã | Nước máy thành phố (TDS<200ppm) |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |