| chất lượng nước | Đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nước |
|---|---|
| Thiết kế | Thiết kế linh hoạt và đáng tin cậy |
| Nguồn cung cấp điện | AC220V |
| Chất dạng hạt | 1(đơn)/ml |
| Nhiệt độ hoạt động | 5-40°C |
| Yêu cầu đầu vào nước | Nước máy (áp lực nước đầu vào: 0,2 đến 0,4 MPa, nhiệt độ nước: 5 đến 45)) |
|---|---|
| Duy trì tốc độ | ≥ 99% |
| Số lượng sản xuất nước | 20L/giờ |
| Tốc độ chiết xuất nước (L/Min) | 1.2-2L/phút |
| Làm nổi bật | Hệ thống thẩm thấu ngược siêu tinh khiết tiêu chuẩn ASTM,Hệ thống thẩm thấu ngược siêu tinh khiết 20L/h,USP Hệ thống nước phòng thí nghiệm tiêu chuẩn |
| Water inlet requirements | Tap water (inlet water pressure: 0.2 to 0.4 MPa, water temperature: 5 to 45℃) |
|---|---|
| Retention rate | ≥ 99% |
| Water production quantity | 20L/h |
| Water extraction flow rate (L/min) | 1.2-2L/min |
| Làm nổi bật | Hệ thống RO siêu tinh khiết 20L/h,hệ thống nước RO thứ cấp,Hệ thống thẩm thấu ngược tiêu chuẩn ISO |
| Điện trở suất của nước ở đầu ra | ≥18,25MΩ·cm |
|---|---|
| Vật liệu | Nhựa cấp thực phẩm chất lượng cao |
| Thương hiệu | ZOOMAC |
| Mô hình | T33 |
| Nguồn gốc | Trung Quốc |
| Retention rate | ≥ 99% |
|---|---|
| Water production quantity | 10L/h |
| Brand | ZOOMAC |
| Water extraction flow rate (L/min) | 1.2-2L/min |
| Equipment dimensions | 600*410*580mm |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | GB/T6682-2008 |
|---|---|
| nước lã | Nước máy thành phố (TDS<200ppm) |
| Chất lượng nước tinh khiết | độ dẫn điện 2-10μs/cm@25℃ ; tỷ lệ loại bỏ ion vô cơ: ≥96%; tỷ lệ loại bỏ vi sinh vật: ≥99%. |
| Chất lượng nước siêu tinh khiết | điện trở suất ≥ 18,25MΩ .cm@25℃. |
| Sản lượng nước | 20/10/40L/H |
| Tên sản phẩm | Máy nước siêu tinh khiết |
|---|---|
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Phương pháp lọc nước | Thẩm thấu ngược |
| Tỷ lệ sản xuất nước | 10L/20L/40L |
| chất lượng nước | ≤0,055μs/cm |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |
| Tỷ lệ sản xuất nước | 10L/20L/40L |
|---|---|
| Clo dư | ≤0,1mg/L |
| Điện trở suất nước đầu ra | ≥ 18,25MΩ |
| Ion kim loại nặng | <0,1ppb |
| nguồn nhiệt | <0,25EU/ml |
| Tuýt lọc | màng lọc RO |
|---|---|
| chất lượng nước | Điện trở ≥18,25mΩ .cm@25 |
| Phương pháp thanh lọc | Thẩm thấu ngược |
| Nhiệt độ nước | 5-45℃ |
| Ứng dụng | Khoa học cuộc sống |